Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của preexistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue preexisted our arrival.
/ˈpriɪɡˈzɪstɪd/
preexisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của preexist.
The issue preexisted our arrival.