TanroDictionary Sổ từ

prefabricate

/ˌpriˈfæbrɪˌkeɪt/

Anh
0

prefabricate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sẵn, đúc sẵn (các bộ phận của một toà nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sẵn, đúc sẵn (các bộ phận của một toà nhà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers prefabricate the walls in a nearby factory.