Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng được làm sẵn, tình trạng được đúc sẵn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prefabrication made the house faster to build.
/ˌpriːfæbrɪˈkeɪʃn/
prefabrication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng được làm sẵn, tình trạng được đúc sẵn.
Prefabrication made the house faster to build.