TanroDictionary Sổ từ

pregnancy

/ˈpreɡnənsi/

Anh Thông dụng
0

pregnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa; Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng... ); Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).danh từEN-VI Dict
  4. Tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pregnancy changed her daily routine and diet.

  2. The writer showed pregnancy of ideas in every chapter.

  3. The warning had great pregnancy for the whole class.

  4. The poem has pregnancy and deep meaning.