Nghĩa tiếng Việt
- Có thai, có mang thai, có chửa.tính từEN-VI Dict
- Giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ.tính từEN-VI Dict
- Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).tính từEN-VI Dict
- Hàm súc, giàu ý (từ...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pregnant with her first child.
-
He had a pregnant mind and many fresh ideas.
-
The delay was pregnant with serious results.
-
That phrase is short but pregnant with meaning.
-
to make pregnant
làm cho có mang