TanroDictionary Sổ từ

prejudice

/ˈpredʒudɪs/

Anh Thông dụng
0

prejudice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định kiến, thành kiến, thiên kiến; Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại; Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định kiến, thành kiến, thiên kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến.động từEN-VI Dict
  4. Làm hại cho, làm thiệt cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must overcome our prejudice against new people.

  2. The new law works to the prejudice of us.

  3. His words might prejudice you against his plan.

  4. Her long absence prejudiced her chances of promotion.

  5. to have a prejudice against someone

    có thành kiến đối với ai