Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prejudice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is prejudicing the case with rumors.
/prˈɛdʒuːdɪsɪŋ/
prejudicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prejudice.
She is prejudicing the case with rumors.