Nghĩa tiếng Việt
- Chức giáo chủ, chức giám mục.danh từEN-VI Dict
- Các giáo chủ; các giám mục (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Chế độ thống trị giáo hội của các giáo chủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book described the role of prelacy.
-
The prelacy met to discuss the new school.
-
The country rejected prelacy in public life.