TanroDictionary Sổ từ

prelacy

/ˈprɛləsi/

Anh
0

prelacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức giáo chủ, chức giám mục; Các giáo chủ; các giám mục (nói chung); Chế độ thống trị giáo hội của các giáo chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức giáo chủ, chức giám mục.danh từEN-VI Dict
  2. Các giáo chủ; các giám mục (nói chung).danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ thống trị giáo hội của các giáo chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book described the role of prelacy.

  2. The prelacy met to discuss the new school.

  3. The country rejected prelacy in public life.