Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị cho việc phóng (tàu vũ trụ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prelaunch checks took all morning.
/prelɔːntʃ/
prelaunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuẩn bị cho việc phóng (tàu vũ trụ).
The prelaunch checks took all morning.