TanroDictionary Sổ từ

prelibation

/ˌprilɑɪˈbeɪʃən/

Anh
0

prelibation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The first sip was a prelibation of the feast.