Nghĩa tiếng Việt
- Sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first sip was a prelibation of the feast.
/ˌprilɑɪˈbeɪʃən/
prelibation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nếm trước, sự hưởng trước ((thường) (nghĩa bóng)).
The first sip was a prelibation of the feast.