TanroDictionary Sổ từ

prelude

/ˈpreljuːd/

Anh Thông dụng
0

prelude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ); Khúc dạo; Mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ).danh từEN-VI Dict
  2. Khúc dạo.danh từEN-VI Dict
  3. Mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu.động từEN-VI Dict
  4. Báo trước (việc gì xảy ra).động từEN-VI Dict
  5. Làm mở đầu cho.động từEN-VI Dict
  6. Dạo đầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song served as a prelude to dinner.

  2. She played a soft prelude on the piano.

  3. He will prelude the report with a short note.

  4. Those small delays prelude a bigger problem.

  5. The greeting will prelude the lesson.