TanroDictionary Sổ từ

prematurely

/ˌpriməˈtjʊrli/

Anh
0

prematurely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con); Hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con).DEN-VI Dict
  2. Hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished prematurely and left.