TanroDictionary Sổ từ

premeditated

/ˌpriːˈmedɪteɪtɪd/

Anh
0

premeditated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của premeditate; Có suy nghĩ trước, có suy tính trước, có mưu tính trước, có chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của premeditateđộng từEN-VI Dict
  2. Có suy nghĩ trước, có suy tính trước, có mưu tính trước, có chủ tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He premeditated the whole plan.

  2. The police are investigating what they believe was a premeditated murder.

  3. a premeditated murder

    một vụ giết người có suy tính trước