Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm.danh từEN-VI Dict
- Hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His premeditation showed in every careful step.
-
The plan was an act of clear premeditation.