TanroDictionary Sổ từ

premeditation

/ˌpriːˌmedɪˈteɪʃn/

Anh
0

premeditation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm; Hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His premeditation showed in every careful step.

  2. The plan was an act of clear premeditation.