Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đề.danh từEN-VI Dict
- Những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên.danh từEN-VI Dict
- Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.danh từEN-VI Dict
- Nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The argument starts from a false premise.
-
Please return all premise listed in the form.
-
The farm has a small premise with a garden.
-
Do not premise your argument on false facts.
-
to premise that...
đặt thành tiền đề là...