TanroDictionary Sổ từ

premise

/ˈprɛmɪs/

Anh
0

premise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đề; Những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên; Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đề.danh từEN-VI Dict
  2. Những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên.danh từEN-VI Dict
  3. Sinh cơ, nhà cửa, vườn tược.danh từEN-VI Dict
  4. Nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The argument starts from a false premise.

  2. Please return all premise listed in the form.

  3. The farm has a small premise with a garden.

  4. Do not premise your argument on false facts.

  5. to premise that...

    đặt thành tiền đề là...