/ˌpriˈnɑːmənət/
prenominate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắc đến trước đây.
He renominated the leader in his talk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm