TanroDictionary Sổ từ

prenominate

/ˌpriˈnɑːmənət/

Anh
0

prenominate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắc đến trước đây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhắc đến trước đây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He renominated the leader in his talk.