Nghĩa tiếng Việt
- Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her prenticeship taught her useful shop skills.
/ˈprentəsˌhɪs/
prenticeship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
Her prenticeship taught her useful shop skills.