TanroDictionary Sổ từ

prenticeship

/ˈprentəsˌhɪs/

Anh
0

prenticeship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her prenticeship taught her useful shop skills.