Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preoccupy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noisy room was preoccupying him.
/prɪˈɒkjʊpˌaɪɪŋ/
preoccupying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của preoccupy.
The noisy room was preoccupying him.