TanroDictionary Sổ từ

preordain

/ˌpriɔrˈdeɪn/

Anh
0

preordain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định trước, quyết định trước, xác định trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định trước, quyết định trước, xác định trước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They say the date was preordained.