Nghĩa tiếng Việt
- Định trước, quyết định trước, xác định trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They say the date was preordained.
/ˌpriɔrˈdeɪn/
preordain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định trước, quyết định trước, xác định trước.
They say the date was preordained.