Nghĩa tiếng Việt
- Để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị.tính từEN-VI Dict
- Trường dự bị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They took preparatory classes before the exam.
-
He is studying at a preparatory school.
-
preparatory to
để chuẩn bị, để sẵn sàng (làm gì)
-
preparatory school
trường dự bị