TanroDictionary Sổ từ

preparatory

/prɪˈpærətri/

Anh
0

preparatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị; Trường dự bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị.tính từEN-VI Dict
  2. Trường dự bị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They took preparatory classes before the exam.

  2. He is studying at a preparatory school.

  3. preparatory to

    để chuẩn bị, để sẵn sàng (làm gì)

  4. preparatory school

    trường dự bị