Nghĩa tiếng Việt
- Trội hơn (về khả năng, về số lượng ); có ưu thế, có quyền thế lớn hơn, có ảnh hưởng lớn hơn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved preponderantly through the crowd.
/prɪˈpɑːndərəntli/
preponderantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trội hơn (về khả năng, về số lượng ); có ưu thế, có quyền thế lớn hơn, có ảnh hưởng lớn hơn.
He moved preponderantly through the crowd.