Nghĩa tiếng Việt
- Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.danh từEN-VI Dict
- Độ trội, độ ưu thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her prepotence made the team follow her lead.
-
Her prepotence in the group was clear to everyone.
/prepˈəʊtəns/
prepotence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn; Độ trội, độ ưu thế.
Her prepotence made the team follow her lead.
Her prepotence in the group was clear to everyone.