Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc giai đoạn trước khi sách xuất bản chính thức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They checked the prepublication price of the novel.
-
prepublication price
giá trước khi xuất bản
/preˌpʌblɪˈkeɪʃn/
prepublication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc giai đoạn trước khi sách xuất bản chính thức.
They checked the prepublication price of the novel.
prepublication price
giá trước khi xuất bản