Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prerecord.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is prerecording the lesson for tomorrow.
/prerɪˈkɔːdɪŋ/
prerecording là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prerecord.
He is prerecording the lesson for tomorrow.