TanroDictionary Sổ từ

presanctified

/ˌpriˈsæŋktɪˌfɑɪd/

Anh
0

presanctified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked presanctified in practice.