Nghĩa tiếng Việt
- Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked presanctified in practice.
/ˌpriˈsæŋktɪˌfɑɪd/
presanctified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.
The plan looked presanctified in practice.