Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống cai quản giáo hội của Giáo hội Trưởng lão; hệ thống cai quản giáo hội của giáo hội Scotland.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a paper on presbyterianism.
/ˌprezbɪˈtɪəriənɪzəm/
presbyterianism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống cai quản giáo hội của Giáo hội Trưởng lão; hệ thống cai quản giáo hội của giáo hội Scotland.
He wrote a paper on presbyterianism.