TanroDictionary Sổ từ

presbytery

/ˈprezbɪtri/

Anh
0

presbytery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính điện (trong nhà thờ); Nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã); Giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính điện (trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã).danh từEN-VI Dict
  3. Giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The presbytery was quiet and cool.

  2. They discussed the presbytery today.

  3. The presbytery met before the service.