TanroDictionary Sổ từ

presence

/ˈprezns/

Anh Thông dụng
0

presence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có mặt; Vẻ, dáng, bộ dạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ, dáng, bộ dạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt nervous in the presence of the king.

  2. The new actor has no stage presence.

  3. in the presence of someone

    trước mặt ai

  4. to be admitted to someone's presence

    được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai

  5. your presence is requested

    rất mong sự có mặt của anh