TanroDictionary Sổ từ

preservable

/prɪˈzɜːvəbəl/

Anh
0

preservable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể duy trì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể duy trì.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old photo is preservable in a dry box.