TanroDictionary Sổ từ

preserve

/prɪˈzɜːv/

Anh Thông dụng
0

preserve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mứt; Khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá; Kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mứt.danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá.danh từEN-VI Dict
  3. Kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động.danh từEN-VI Dict
  4. Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.động từEN-VI Dict
  5. Giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt... ) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường... ).động từEN-VI Dict
  6. Giữ cho khỏi phân huỷ.động từEN-VI Dict
  7. Giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit preserve tasted very sweet and delicious.

  2. Fishing is not allowed in this preserve.

  3. Wear preserve goggles in the workshop.

  4. We must preserve our natural resources for the future.

  5. We preserve apples in jars for winter.