Nghĩa tiếng Việt
- Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won the presidential place in the election.
-
presidential place
dinh chủ tịch, dinh tổng thống
-
presidential year
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống