TanroDictionary Sổ từ

presidentship

/ˈprɛzədəntˌʃɪp/

Anh
0

presidentship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống; Nhiệm kỳ tổng thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệm kỳ tổng thống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His presidentship changed the club.

  2. His presidentship lasted only four years.