TanroDictionary Sổ từ

presidial

/prɪˈsɪdiəl/

Anh
0

presidial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tổng thống; Thuộc tỉnh do tổng thống cai quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tổng thống.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc tỉnh do tổng thống cai quản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The presidial office handled all reports.

  2. The presidial district had special rules.