TanroDictionary Sổ từ

presidiary

/ˈpresɪˌderiː/

Anh
0

presidiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồn luỹ, (thuộc) pháo đài; Có đồn luỹ, có pháo đài; Dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồn luỹ, (thuộc) pháo đài.tính từEN-VI Dict
  2. Có đồn luỹ, có pháo đài.tính từEN-VI Dict
  3. Dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They built a presidiary wall around the town.

  2. The presidiary camp stood on the hill.

  3. The house became a presidiary strongpoint.