Nghĩa tiếng Việt
- Giường tủ (giường gập gọn lại thành tủ được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small room had a press-bed for guests.
/ˈprɛsˈbɛd/
press-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường tủ (giường gập gọn lại thành tủ được).
The small room had a press-bed for guests.