TanroDictionary Sổ từ

press-box

/ˈprɛsˈbɑːks/

Anh
0

press-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat in the press-box and took notes.