Nghĩa tiếng Việt
- Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a press-cutting about the event.
/ˈprɛsˈkəttin/
press-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.
He kept a press-cutting about the event.