TanroDictionary Sổ từ

press-cutting

/ˈprɛsˈkəttin/

Anh
0

press-cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a press-cutting about the event.