Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pressurise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pressurising the team too much.
/prˈɛʃərˌaɪzɪŋ/
pressurising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pressurise.
She is pressurising the team too much.