Nghĩa tiếng Việt
- Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay... ) (thường ở dạng bị động).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane must pressurize the cabin.
/ˈprɛʃəˌrɑɪz/
pressurize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay... ) (thường ở dạng bị động).
The plane must pressurize the cabin.