Nghĩa tiếng Việt
- Người làn trò ảo thuật, người làn trò tung hứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prestidigitator made the coin disappear.
/ˌprɛstɪˈdɪdʒəteɪtɜːr/
prestidigitator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làn trò ảo thuật, người làn trò tung hứng.
The prestidigitator made the coin disappear.