TanroDictionary Sổ từ

prestimony

/ˈprestəˌməʊni/

Anh
0

prestimony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phí tổn trợ cấp giáo sĩ (thiên chúa giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prestimony helped support the local chapel.