Nghĩa tiếng Việt
- Có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is presumable that the bus is late.
/prɪˈzuːməbəl/
presumable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng.
It is presumable that the bus is late.