Nghĩa tiếng Việt
- Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.động từEN-VI Dict
- Dám, đánh bạo, mạo muội; may.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng, lạm dụng.động từEN-VI Dict
- Tự phụ, quá tự tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I presume that she will arrive on time today.
-
I presume to give you a piece of advice?
-
You should not presume upon his kindness too often.
-
Do not presume you know everything.
-
I presume that he will do it
tôi cho là nó sẽ làm việc đó