Nghĩa tiếng Việt
- Giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước.động từEN-VI Dict
- Bao hàm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We presuppose that everyone can read.
-
Success in this project will presuppose a lot of hard work.
-
effects presuppose causes
kết quả bao hàm nguyên nhân