Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước.danh từEN-VI Dict
- Điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report began with a presupposition about safety.
-
That presupposition made the answer seem obvious.