TanroDictionary

pretend

/prɪˈtend/

Anh
0

pretend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách; Lấy cớ; Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.động từEN-VI Dict
  2. Lấy cớ.động từEN-VI Dict
  3. Có tham vọng, có kỳ vọng, có ý muốn; có ý dám (làm gì... ).động từEN-VI Dict
  4. Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.động từEN-VI Dict
  5. Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.động từEN-VI Dict
  6. Tự phụ có, làm ra bộ có, lên mặt có.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not pretend illness just to stay at home.

  2. They pretend that they are very happy today.

  3. She pretend to be an expert.

  4. The child pretend to sleep.

  5. They pretend to own the land.