Nghĩa tiếng Việt
- Ý muốn, kỳ vọng.danh từEN-VI Dict
- Điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had pretension to a larger role.
-
He had a pretension to fair treatment.
/prɪˈtenʃn/
pretension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý muốn, kỳ vọng; Điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng.
She had pretension to a larger role.
He had a pretension to fair treatment.