TanroDictionary Sổ từ

prevalent

/ˈprevələnt/

Anh
0

prevalent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This disease is very prevalent in this area.

  2. prevalent custom

    phong tục đang thịnh hành