TanroDictionary Sổ từ

prezzie

/ˈprezi/

Anh
0

prezzie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà tặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quà tặng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a prezzie for her friend.