Nghĩa tiếng Việt
- Tính dâm đãng, tính dâm dục.danh từEN-VI Dict
- Chứng cương dương vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medical article discussed priapism symptoms.
-
He went to the clinic for priapism.
/ˈpraɪəpɪzəm/
priapism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dâm đãng, tính dâm dục; Chứng cương dương vật.
The medical article discussed priapism symptoms.
He went to the clinic for priapism.